TNT
Công ty TNHH XD KT NLĐ Trúc Ngọc
Lô B12, đường số 7, KCN Tân Đông Hiệp B, TP. Dĩ An, Bình Dương
MST: 3702 845 619 · ĐT: 0274 3789 456 · Email: kinhdoanh@trucngoc-tnt.vn
Lô B12, đường số 7, KCN Tân Đông Hiệp B, TP. Dĩ An, Bình Dương
MST: 3702 845 619 · ĐT: 0274 3789 456 · Email: kinhdoanh@trucngoc-tnt.vn
Lệnh sản xuất
Số: SX-2026-014 · ngày 15/10/2026
Đơn hàng:TĐ-HUONGDUONG – Chung cư Hướng DươngQuản đốc:Nguyễn Văn TâmThời gian:15/10/2026 – 05/11/2026 · ưu tiên CaoHồ sơ kèm:SĐNL rev02, bản vẽ vỏ MSB-1/MSB-2, BOQ
1. Tủ sản xuất
| STT | Mã tủ | Tên tủ | SL | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | MSB-ATS | Tủ chuyển nguồn ATS 4P 2000A | 1 | |
| 2 | TB-1 | Tủ bù 400 kVAr | 1 | |
| 3 | MSB-1 | Tủ điện tổng MSB-1 | 1 | 1 dòng lô chưa chi tiết |
| 4 | MSB-2 | Tủ điện tổng MSB-2 | 1 | |
| 5 | DB-TM | Tủ phân phối khối thương mại | 1 | |
| 6 | DB-PCCC | Tủ phân phối PCCC | 1 | |
| 7 | TĐ-T3~15 | Tủ điện tầng 3–15 | 6 | |
| Cộng | 12 | |||
2. Công đoạn và kế hoạch
| # | Công đoạn | Trọng số | Số ngày | Kế hoạch | Ký xác nhận |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế / Bản vẽ | 5 | 1 | 15/10 | |
| 2 | Cắt chấn | 15 | 3 | 16/10 – 18/10 | |
| 3 | Hàn | 10 | 2 | 19/10 – 20/10 | |
| 4 | Xử lý bề mặt | 5 | 1 | 21/10 | |
| 5 | Sơn | 10 | 2 | 24/10 – 25/10 | |
| 6 | Ghép khung | 5 | 1 | 26/10 | |
| 7 | Làm đồng | 10 | 2 | 27/10 – 28/10 | |
| 8 | Lắp thiết bị | 20 | 4 | 29/10 – 01/11 | |
| 9 | Đấu nối | 20 | 4 | 02/11 – 05/11 |