Tủ 3 · MSB-1Chờ phát lệnhthuộc TĐ-HUONGDUONG · phương án Schneider

BOM đơn hàng · Tủ điện tổng MSB-1

Báo giá là BOM cơ bản. Ở đây kỹ thuật bổ sung vỏ tủ, busbar và phụ kiện, vật tư phụ theo mẫu. Dòng lô được giữ làm tiêu đề, không cộng hai lần.

MSB-1SL 1 tủ · 38 dòng thiết bị từ báo giá
NGÕ VÀO8 dòng · ACB 4P 2000A, đồng hồ đa năng, CT 1600/5A…
NGÕ RA24 dòng
NGĂN ATS6 dòng
DÒNG LÔ3 dòngCòn 1 dòng chưa chi tiết
Diễn giảiĐVTSLĐơn giáThành tiềnCách tính
Vỏ tủ điện 2200×1200×800, tole 2.0 mm, RAL 7035, Form 2b IP42 Đã chi tiết · mẫu Vỏ tủCái112.781.125tiêu đề, không cộng
Tole mạ kẽm 2.0 mmkg18520.0003.700.000theo kg
Nhân công cơ khíkg18530.0005.550.000theo kg
Sơn tĩnh điện RAL 7035 (hệ số 1,0)kg1859.0001.665.000theo kg
Bản lề cửa tủcái645.000270.000theo tủ
Khóa tay nắmcái2120.000240.000theo tủ
Ron cửam1218.000216.000theo tủ
Cọc tiếp địa TEcái235.00070.000theo tủ
Điện xưởngtủ1180.000180.000theo tủ
Khí argonbình0,031.450.00043.500theo tủ
Đá cắt, đá màiviên422.00088.000theo tủ
Phụ tùng máy lasertủ1150.000150.000theo tủ
Khấu hao máy móc (hệ số 5 % × tổng mục)lô1608.625608.625hệ số
Busbar + support + N + E + Phụ kiện đấu nối Chưa chi tiếtLô10 Chi tiết hóa
Nhân công đấu nối Dòng tiền · mục VLô16.500.000không có tồn kho
Mẫu vỏ tủ dùng đơn giá trong Cài đặt: tole 20.000 ₫/kg, nhân công cơ khí 30.000 ₫/kg, sơn 9.000 ₫/kg.