Phát lệnh sản xuất
Từ đơn hàng TĐ-HUONGDUONG · Chung cư Hướng Dương · 19 hạng mục, 190 tủ.
Chọn tủ và số lượng
| STT | Tủ | SL HĐ | Đã phát lệnh | Còn lại | SL lệnh này | BOM | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MSB-ATSTủ chuyển nguồn ATS 4P 2000A | 1 | 0 | 1 | Đủ BOM | ||
| 2 | TB-1Tủ bù công suất phản kháng 400 kVAr | 1 | 0 | 1 | Đủ BOM | ||
| 3 | MSB-1Tủ điện tổng MSB-1 – ACB 4P 1600A | 1 | 0 | 1 | 1 dòng lô chưa chi tiết | ||
| 4 | MSB-2Tủ điện tổng MSB-2 – ACB 4P 1250A | 1 | 0 | 1 | Đủ BOM | ||
| 5 | DB-TMTủ phân phối khối thương mại T1–T2 | 1 | 0 | 1 | Đủ BOM | ||
| 6 | DB-PCCCTủ phân phối PCCC | 1 | 0 | 1 | Đủ BOM | ||
| 7 | TĐ-T3~15Tủ điện tầng 3–15 (21 công tơ/tủ) | 13 | 0 | 13 | Đủ BOM | ||
| 8 | TĐ-T16~20Tủ điện tầng 16–20 (18 công tơ/tủ) | 5 | 0 | 5 | Đủ BOM | ||
| 9 | TĐ-TUMTủ điện tầng tum, kỹ thuật mái | 1 | 0 | 1 | Đủ BOM | ||
| 10 | TĐ-HLTủ chiếu sáng hành lang, thoát hiểm | 2 | 0 | 2 | Đủ BOM | ||
| 11 | DB-CH-ATủ căn hộ loại A (2PN), vỏ nhựa 12 module | 96 | 0 | 96 | 3 dòng lô | ||
| 12 | DB-CH-BTủ căn hộ loại B (3PN), vỏ nhựa 18 module | 48 | 0 | 48 | 3 dòng lô | ||
| 13 | DB-SHTủ shophouse tầng 1 | 8 | 0 | 8 | 3 dòng lô | ||
| 14 | TĐ-BSHTủ điều khiển bơm sinh hoạt 2×15 kW | 1 | 0 | 1 | 3 dòng lô | ||
| 15 | TĐ-BCCTủ bơm chữa cháy 75 kW + bơm bù | 1 | 0 | 1 | 3 dòng lô | ||
| 16 | TĐ-QTATủ quạt tăng áp cầu thang | 2 | 0 | 2 | 3 dòng lô | ||
| 17 | TĐ-TMTủ cấp nguồn thang máy | 4 | 0 | 4 | 3 dòng lô | ||
| 19 | TĐ-XLNTTủ bơm xử lý nước thải | 1 | 0 | 1 | 3 dòng lô | ||
| 20 | TĐ-HTNTủ bơm hố thu nước tầng hầm | 2 | 0 | 2 | 3 dòng lô |
Tủ 3 · MSB-1 còn 1 dòng lô chưa chi tiết hóa (Busbar + support + N + E + Phụ kiện đấu nối). Vật tư của dòng này sẽ chưa có trong lệnh. Vẫn phát lệnh được.