Danh mục
Vật tư sinh ra từ báo giá được đánh dấu “mới”; Kỹ thuật rà nhóm chi phí, nhãn hiệu và gộp mã trùng.
| Mã | Tên vật tư | Nhãn hiệu | ĐVT | Nhóm chi phí | Giá mới | NCC giá mới | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VT-01842 | MCCB 3P 250A 36kA NSX250F | Schneider | cái | II Thiết bị chính | 9.420.000 | Phương Nam | ||
| VT-02311 | Busbar + support + N + E + Phụ kiện đấu nối Mới từ báo giá | — | lô | IV Vật tư phụ | — | Dòng lô | ||
| VT-02312 | MCCB 3P 160A 36kA Mới từ báo giá | LS | cái | II Thiết bị chính | 3.180.000 | Đông Á | Có thể trùng | |
| VT-02313 | MCCB 3P 160A 36kA ABS203c Mới từ báo giá | LS | cái | II Thiết bị chính | 3.180.000 | Đông Á | Có thể trùng | |
| VT-02314 | Đồng hồ Volt 0–500V 96×96 Mới từ báo giá | Selec | cái | — | Chưa có nhóm chi phí | |||
| VT-00418 | Tole mạ kẽm 2.0 mm | Nam Kim | kg | I Vỏ tủ | 21.000 | Nam Kim | ||
| VT-00102 | Domino 10 mm² | — | cái | IV Vật tư phụ | 6.800 | Hải Nam | Ngưng dùng |
Xóa vật tư đã dùng: “Vật tư đã dùng trong chứng từ, chỉ ngưng dùng được.”