Cập nhật lúc 16:40

Báo cáo

Lợi nhuận theo bố cục BC_DOANH THU THANG: chi phí thực tế theo mã CT và đợt, chi phí phân bổ theo % doanh thu.

Doanh thu
1.120.000.000
3 loại sản phẩm
Tổng chi phí
1.019.932.600
thực tế + phân bổ
Lợi nhuận thuần
100.067.400
8,9 %
Lợi nhuận ròng
89.896.660
8,0 % · sau HH sale

Tháng 10/2026

tỷ lệ phân bổ hiệu lực từ 01/10/2026
Chỉ tiêuTủ điệnBán lẻCông trìnhTổng
Doanh thu (theo ngày hóa đơn)816.060.00074.520.000229.420.0001.120.000.000
Vật liệu580.800.00064.300.000112.600.000757.700.000
Nhân công14.300.0002.100.00038.400.00054.800.000
Chi phí khác9.800.000012.700.00022.500.000
Lãi vay · 2 %16.321.2001.490.4004.588.40022.400.000
Thuê xưởng + điện + VP · 2 %16.321.2001.490.4004.588.40022.400.000
Vận chuyển · 1,5 %12.240.9001.117.8003.441.30016.800.000
Khấu hao · 2 %16.321.2001.490.4004.588.40022.400.000
Lương gián tiếp · 4 %32.642.4002.980.8009.176.80044.800.000
Hoa hồng · TĐ 3 % · BL 0,5 % · CT 1 %24.481.800372.6002.294.20027.148.600
Chênh lệch thuế · (DT − VL) × 8 %18.820.800817.6009.345.60028.984.000
Tổng chi phí742.049.50076.160.000201.723.1001.019.932.600
Lợi nhuận thuần74.010.500−1.640.00027.696.900100.067.400
Hoa hồng sale · DT × (tỷ suất ÷ 10)7.401.0500 HH sale = 0 do lợi nhuận âm2.769.69010.170.740
Lợi nhuận ròng66.609.450−1.640.00024.927.21089.896.660
Tỷ suất lợi nhuận ròng8,2 %−2,2 %10,9 %8,0 %

Theo đơn hàng có hóa đơn trong tháng

tỷ suất lợi nhuận thuần
Đơn hàng · đợt 1Dự toán lúc phát lệnhDự toán hiện tạiThực tếChi phí chưa ghi nhận
TĐ-HUONGDUONG11,9 %11,4 %11,0 % · đợt 1352.800.000
TĐ-INOX-LONGHAU6,8 %6,1 %9,3 % · đợt 141.200.000
CT-KCN-TANPHU-HATANG12,8 %12,1 %12,4 % · đợt 1148.600.000